Trang chủ046890 • KOSDAQ
add
Seoul Semiconductor
Giá đóng cửa hôm trước
10.910,00 ₩
Mức chênh lệch một ngày
10.840,00 ₩ - 11.240,00 ₩
Phạm vi một năm
5.730,00 ₩ - 14.910,00 ₩
Giá trị vốn hóa thị trường
634,95 T KRW
Số lượng trung bình
1,15 Tr
Tỷ số P/E
-
Tỷ lệ cổ tức
-
Sàn giao dịch chính
KOSDAQ
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (KRW) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 265,84 T | 0,07% |
Chi phí hoạt động | 65,00 T | -5,81% |
Thu nhập ròng | -11,13 T | -17.415,20% |
Biên lợi nhuận ròng | -4,19 | -20.850,00% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | -197,00 | -217,26% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 22,51 T | 178,56% |
Thuế suất hiệu dụng | 304,68% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (KRW) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 59,36 T | -36,69% |
Tổng tài sản | 1,10 NT | -12,72% |
Tổng nợ | 476,90 T | -16,70% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 626,36 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 56,38 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 0,99 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 0,14% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 0,19% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (KRW) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | -11,13 T | -17.415,20% |
Tiền từ việc kinh doanh | 35,55 T | 3,02% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | 5,73 T | 119,90% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -63,78 T | -16,59% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | -22,21 T | -141,01% |
Dòng tiền tự do | 7,14 T | -32,21% |
Giới thiệu
Seoul Semiconductor develops and commercializes light-emitting diodes for automotive, general illumination, specialty lighting, and backlighting markets. It is the fourth-largest LED manufacturer globally. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
5 thg 3, 1987
Trụ sở chính
Trang web
Nhân viên
218