Trang chủ128940 • KRX
add
Dược phẩm Hanmi
Giá đóng cửa hôm trước
490.000,00 ₩
Mức chênh lệch một ngày
486.000,00 ₩ - 502.000,00 ₩
Phạm vi một năm
237.500,00 ₩ - 647.000,00 ₩
Giá trị vốn hóa thị trường
6,37 NT KRW
Số lượng trung bình
84,73 N
Tỷ số P/E
37,23
Tỷ lệ cổ tức
0,40%
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (KRW) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 432,96 T | 23,14% |
Chi phí hoạt động | 205,73 T | 29,83% |
Thu nhập ròng | 48,12 T | 1.071,14% |
Biên lợi nhuận ròng | 11,11 | 887,94% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 80,03 T | 56,33% |
Thuế suất hiệu dụng | 7,58% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (KRW) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 201,32 T | 4,21% |
Tổng tài sản | 2,14 NT | 5,78% |
Tổng nợ | 714,74 T | -8,38% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 1,42 NT | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 12,68 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 4,97 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 6,55% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 7,52% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (KRW) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 48,12 T | 1.071,14% |
Tiền từ việc kinh doanh | 14,51 T | -1,68% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | 6,64 T | -94,71% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -1,91 T | 73,63% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 23,87 T | -83,43% |
Dòng tiền tự do | -48,36 T | -208,75% |
Giới thiệu
Hanmi Pharm Co., Ltd. is a South Korean pharmaceutical company that is headquartered in Seoul. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
1973
Trang web
Nhân viên
2.388