Trang chủ323410 • KRX
add
KakaoBank
Giá đóng cửa hôm trước
25.100,00 ₩
Mức chênh lệch một ngày
24.850,00 ₩ - 25.450,00 ₩
Phạm vi một năm
20.950,00 ₩ - 38.750,00 ₩
Giá trị vốn hóa thị trường
12,07 NT KRW
Số lượng trung bình
708,87 N
Tỷ số P/E
25,12
Tỷ lệ cổ tức
1,82%
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (KRW) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 402,22 T | 8,90% |
Chi phí hoạt động | 216,27 T | -3,80% |
Thu nhập ròng | 105,21 T | 24,57% |
Biên lợi nhuận ròng | 26,16 | 14,39% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 220,00 | 24,29% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | — | — |
Thuế suất hiệu dụng | 25,57% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (KRW) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 22,80 NT | 33,98% |
Tổng tài sản | 76,41 NT | 21,66% |
Tổng nợ | 69,66 NT | 23,81% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 6,75 NT | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | — | — |
Giá so với giá trị sổ sách | — | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 0,56% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | — | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (KRW) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 105,21 T | 24,57% |
Tiền từ việc kinh doanh | -2,32 NT | -206,19% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | 112,71 T | 125,61% |
Tiền từ hoạt động tài chính | 2,57 NT | 312,45% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 363,78 T | 163,59% |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
KakaoBank Corp. is a South Korean financial institution specializing in mobile banking services and financial technology. It was founded in 2016 through a collaboration between Korea Investment Holdings and Kakao Corp. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
22 thg 1, 2016
Trang web
Nhân viên
1.716