Trang chủ3800 • HKG
add
GCL Technology Holdings Ltd
Giá đóng cửa hôm trước
0,99 $
Mức chênh lệch một ngày
0,97 $ - 1,00 $
Phạm vi một năm
0,75 $ - 1,51 $
Giá trị vốn hóa thị trường
33,22 T HKD
Số lượng trung bình
318,12 Tr
Tỷ số P/E
-
Tỷ lệ cổ tức
-
Sàn giao dịch chính
HKG
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (CNY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 4,35 T | 39,39% |
Chi phí hoạt động | 965,41 Tr | 7,53% |
Thu nhập ròng | -545,89 Tr | 66,62% |
Biên lợi nhuận ròng | -12,56 | 76,06% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 1,02 T | 213,15% |
Thuế suất hiệu dụng | -45,02% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (CNY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 10,37 T | 48,14% |
Tổng tài sản | 75,88 T | 1,35% |
Tổng nợ | 32,47 T | -0,35% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 43,42 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 29,64 T | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 0,73 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 0,17% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 0,21% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (CNY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | -545,89 Tr | 66,62% |
Tiền từ việc kinh doanh | — | — |
Tiền từ hoạt động đầu tư | — | — |
Tiền từ hoạt động tài chính | — | — |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | — | — |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
GCL-Poly, founded in 1996, is a subsidiary of Golden Concord Group Limited, a green energy supplier in China, providing power and heat via cogeneration, incineration and wind power. As of 2009 it was the largest supplier of polysilicon in China, and is also a supplier of electronic wafers for the solar industry. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
1996
Trang web
Nhân viên
8.120