Trang chủNPO • NYSE
add
Enpro Inc
281,67 $
Sau giờ giao dịch:(0,052%)+0,15
281,82 $
Đóng cửa: 17 thg 4, 17:48:09 GMT-4 · USD · NYSE · Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Giá đóng cửa hôm trước
271,75 $
Mức chênh lệch một ngày
273,34 $ - 284,72 $
Phạm vi một năm
135,85 $ - 286,35 $
Giá trị vốn hóa thị trường
5,95 T USD
Số lượng trung bình
266,39 N
Tỷ số P/E
147,44
Tỷ lệ cổ tức
0,45%
Sàn giao dịch chính
NYSE
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (USD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 295,40 Tr | 14,32% |
Chi phí hoạt động | 83,50 Tr | 18,61% |
Thu nhập ròng | -32,00 Tr | -330,22% |
Biên lợi nhuận ròng | -10,83 | -301,30% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 1,99 | 26,75% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 70,20 Tr | 6,53% |
Thuế suất hiệu dụng | 24,35% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (USD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 114,70 Tr | -51,46% |
Tổng tài sản | 2,66 T | 6,88% |
Tổng nợ | 1,12 T | 5,29% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 1,54 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 21,07 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 3,71 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 4,25% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 5,07% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (USD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | -32,00 Tr | -330,22% |
Tiền từ việc kinh doanh | 62,70 Tr | 5,56% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -284,20 Tr | -2.268,33% |
Tiền từ hoạt động tài chính | 203,50 Tr | 3.230,77% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | -18,20 Tr | -161,90% |
Dòng tiền tự do | 38,51 Tr | -50,84% |
Giới thiệu
Enpro is a US-based industrial technology company that designs and manufactures products and materials for technology-intensive sectors. The company serves industries such as semiconductors, aerospace, power generation, heavy-duty trucking, agricultural machinery, chemical processing, pulp and paper, and life sciences from 61 primary manufacturing facilities located in 12 countries, worldwide. It is organized under three segments: Sealing Technologies, Advanced Surface Technologies, and Engineered Materials. Wikipedia
Ngày thành lập
2002
Nhân viên
4.000