Trang chủRUBICON • NSE
add
Rubicon Research Ltd
Giá đóng cửa hôm trước
927,55 ₹
Mức chênh lệch một ngày
915,95 ₹ - 952,70 ₹
Phạm vi một năm
570,75 ₹ - 952,70 ₹
Giá trị vốn hóa thị trường
151,23 T INR
Số lượng trung bình
209,24 N
Tỷ số P/E
71,01
Tỷ lệ cổ tức
-
Sàn giao dịch chính
NSE
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 4,76 T | 51,73% |
Chi phí hoạt động | 2,22 T | 43,88% |
Thu nhập ròng | 727,97 Tr | 91,20% |
Biên lợi nhuận ròng | 15,31 | 26,01% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 4,41 | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 1,12 T | 70,15% |
Thuế suất hiệu dụng | 19,64% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 1,51 T | — |
Tổng tài sản | — | — |
Tổng nợ | — | — |
Tổng vốn chủ sở hữu | 6,47 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 163,22 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 22,11 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | — | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 19,87% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 727,97 Tr | 91,20% |
Tiền từ việc kinh doanh | — | — |
Tiền từ hoạt động đầu tư | — | — |
Tiền từ hoạt động tài chính | — | — |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | — | — |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
Rubicon Research is an Indian pharmaceutical company located in Mumbai.
The company has its corporate headquarters and R&D center in Thane, India, an R&D center in Concord, Canada, manufacturing plants located in Ambernath, Satara and Pithampur, India, and a regulatory office in East Windsor, US. Wikipedia
Ngày thành lập
1999
Trang web
Nhân viên
1.141